Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 7/2021

Bạn đang tìm hiểu lãi suất ngân hàng Nam Á ngân hàng shb ? Lựa chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm nào tốt nhất tại ngân hàng Nam A Bank vietcombank ? Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á như thế nào chứng minh thư ? Hãy cùng tìm hiểu ngay trong bài viết góp tuần sau đây vay tiền online nhé!

Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 5/2021

Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank là một trong tất toán những ngân hàng TMCP hàng đầu tại Việt Nam trên cơ sở phát triển nhanh chóng vay không trả có ngay trong ngày không ngừng đóng góp cho sự phát triển kinh tế chung thẻ ATM của xã hội.

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

1 hướng dẫn . Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Nam Á

vay tiền nợ xấu Trên thị trường ví momo , lãi suất sản phẩm vay tiền tín chấp tại ngân hàng Nam A Bank rơi vào 14.5%/năm.

Lãi suất thanh toán sẽ tính cố định trong suốt thời gian vay tín chấp nhanh online . Đây là hình thức vay tín chấp theo lương vay tiền nóng , vay cầm cố sổ tiết kiệm bằng CCCD hoặc GTCG nhanh online . vay trả góp Khi vay tín chấp khách hàng không cần tài sản đảm bảo vay trả góp , yêu cầu đơn giản thẻ ATM , giải ngân nhanh chóng.

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Nam A Bank bình quân 6.99%/năm - 9.99%/năm lãi suất cao , thời gian vay từ 5 năm tới 15 năm.

Lãi suất cụ thể cho từng sản phẩm vay vốn có nên vay như sau:

Sản phẩmLãi suất (%/năm)Hạn mức vayThời hạn vay
Vay sản xuất kinh doanh6.99%Linh hoạt12 tháng
Vay sản xuất nông nghiệp 9.5%90% nhu cầu60 tháng
Vay trả góp chợ9%50 triệu180 ngày
Vay xây dựng – sửa nhà9.99%Linh hoạt10 năm
Thấu chi có đảm bảo 9%50 triệu12 tháng
Vay tiêu dùng9.99%Linh hoạt36 tháng
Vay mua nhà9.99%100% GT nhà15 năm
Vay đầu tư máy móc thiết bị9.5%70% TS đảm bảo60 tháng
Vay du học9%100% chi phí du học10 năm
Vay cầm cố chứng khoán niêm yết9%95% số tiền bán chứng khoánLinh hoạt

2 địa chỉ . Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á

Cho đến giờ webapp vay tiền , lãi suất tiền gửi góp ngày , lãi suất tiết kiệm bằng VNĐ (%/năm) vay trả góp được áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm Thông thường góp ngày , Tiết kiệm Trả lãi ngay thẻ ATM , Tiền gửi có kỳ hạn chứng minh thư , Tài khoản ký quỹ có kỳ hạn agribank được trình bày chi tiết ở bảng bên dưới.

- Đối agribank với vay tín chấp các khoản tiền gửi tiết kiệm Thông thường kỳ hạn 13 tháng lừa đảo , 24 tháng vay tiền nợ xấu và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên: áp dụng theo biểu lãi suất cơ sở

- Đối mới nhất với chỉ cần CMND các khoản tiền gửi trả góp tháng , tiết kiệm bằng VNĐ vay tiền 24/7 với số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng:

  • Lãi suất kỳ hạn 13 tháng: áp dụng lãi suất đăng ký vay của kỳ hạn 12 tháng.
  • Lãi suất kỳ hạn 24 tháng: áp dụng/ quy đổi từ lãi suất kỳ hạn 23 tháng.

- Tài khoản thanh toán góp tháng , Tài khoản ký quỹ không kỳ hạn vay thế chấp , Tài khoản vốn chuyên dùng (%/năm): 0.2%/năm.

- Sản phẩm Tiết kiệm mục tiêu (%/năm): 0.2%/năm.

- Quy định về lãi suất rút trước hạn đối cầm đồ f88 với tiền gửi VNĐ: Khách hàng rút trước hạn đối link web với tiền gửi VNĐ áp dụng như mức lãi suất Tiết kiệm thông thường không kỳ hạn là: 0.2%/năm..

KỲ HẠN VAY

LÃI CUỐI KỲ

LÃI MỖI THÁNG

LÃI TRẢ TRƯỚC

LÃI MỖI QUÝ

KKH

0.20

-

-

-

1 tuần

0.20

-

-

-

2 tuần

0.20

-

-

-

3 tuần

0.20

-

-

-

1 tháng

3.95

-

3.94

-

2 tháng

3.95

3.94

3.92

-

3 tháng

3.95

3.94

3.91

-

4 tháng

3.95

3.93

3.90

-

5 tháng

3.953.923.89

-

6 tháng

6.30

6.22

6.11

6.25

7 tháng

6.40

6.30

6.17

-

8 tháng

6.45

6.33

6.18

-

9 tháng

6.40

6.27

6.11

6.30

10 tháng

6.40

6.25

6.08

-

11 tháng

6.40

6.24

6.05

-

12 tháng

7.10

6.88

6.63

6.92

14 tháng

7.10

6.84

6.56

-

15 tháng

7.10

6.82

6.52

6.86

16 tháng

7.10

6.80

6.49

-

17 tháng

7.10

6.78

6.45

-

18 tháng

7.20

6.86

6.50

6.90

19 tháng

7.20

6.84

6.46

-

20 tháng

7.20

6.82

6.43

-

21 tháng

7.20

6.80

6.39

6.84

22 tháng

7.20

6.78

6.36

-

23 tháng

7.20

6.76

6.33

-

25 tháng

7.20

6.73

6.26

-

26 tháng

7.20

6.71

6.23

-

27 tháng

7.20

6.69

6.20

6.73

28 tháng

7.20

6.67

6.16

-

29 tháng

7.20

6.66

6.13

-

30 tháng

7.20

6.64

6.10

6.68

31 tháng

7.20

6.62

6.07

-

32 tháng

7.20

6.60

6.04

-

33 tháng

7.20

6.59

6.01

6.62

34 tháng

7.20

6.57

5.98

-

35 tháng

7.20

6.55

5.95

-

36 tháng

7.20

6.54

5.92

6.57

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

4.9/5 (36 votes)

Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàngPreNext